DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Hàng năm VINASAF đã thực hiện việc kiểm định kỹ thuật an toàn các thiết bị: Được quy định cụ thể tại thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao Động Thương Binh và Xã Hội như nồi hơi, hệ thống lạnh, bình nén khí, các bình chịu áp lực, thang máy, thang cuốn, cầu trục, cổng trục, palăng, hệ thống cáp treo, cầu trục các loại,…
Kiểm định các thiết bị đo lường, đồng hồ áp lực, cân điện tử, cân ô tô, đồng hồ công tơ điện….
Ngoài ra công ty chúng tôi còn thực hiện dịch vụ kiểm tra an toàn hệ thống điện, nối đất, nối không các thiết bị điện, nối đất chống sét cho các công trình.
Công ty chúng tôi có đội ngũ kiểm định viên lâu năm trong nghề, máy, thiết bị hiện đại đáp ứng việc kiểm định được thực hiện trong thời gian ngắn nhất, kết quả kiểm định chính xác, khách quan, trung thực.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH KIỂM ĐỊNH MÁY MÓC
THIẾT BỊ PHỤC VỤ KIỂM ĐỊNH
| TT | TÊN PHƯƠNG TIỆN | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | TÌNH TRẠNG HIỆU CHUẨN | MODEL
THIẾT BỊ |
TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ |
| 1 | Thước cặp | Phạm vi đo: (0 ÷ 150) mm
Giá trị độ chia: 0.02 mm |
Hiệu chuẩn | Metrology
No: JS1810000483 |
Tốt |
| 2 | Thước cuộn | Phạm vi đo: (0 ÷ 3) m
Giá trị độ chia: 1 mm |
Hiệu chuẩn | STANLEY | Tốt |
| 3 | Thước đo góc | Phạm vi đo: (0 ÷ 180) o
Giá trị độ chia: 1o |
Hiệu chuẩn | 4799-180 | Tốt |
| 4 | Thước đo mối hàn | Phạm vi đo: (0 ÷ 5) mm | Hiệu chuẩn | Niigata Seiki | Tốt |
| 5 | Máy đo điện trở cách điện | – Phạm vi đo: (0 ÷ 4000) MΩ
– Điện áp thử: 250V, 500V, 1000V – Độ chính xác: ± (5% rdg + 5dgt) |
Kiểm định | Hioki – Nhật | Tốt |
| 6 | Máy đo độ sáng, tốc độ gió | Thang đo: 0 – 20.000 Lux
Độ chính xác: ± (5% rdg + 5dgt) |
Hiệu chuẩn | TENMARS TM-201 | Tốt |
| 7 | Máy đo điện trở nối đất | – Phạm vi đo: Điện trở: (0÷2000) Ω; Điện áp tiếp đất: (0÷199,9) VAC
– Độ chính xác: ± (2% rdg + 3dgt) |
Kiểm định | KYORITSU
4105A |
Tốt |
| 8 | Ampe kìm | Phạm vi đo:
(0 ÷ 600)VDC; Sai số cho phép: ± (1.0% rdg + 3dgt) (0 ÷ 600)VAC; Sai số cho phép: ± (1.8% rdg + 7dgt) |
Hiệu chuẩn | KYORITSU
Kew snap 2040 |
Tốt |
| 9 | Máy đo điện vạn năng | Phạm vi đo: (0 ÷ 600)A [AC]; ± (1.5% rdg + 5dgt); (0 ÷ 60)MW | Hiệu chuẩn | KYORITSU | Tốt |
| 10 | Máy dò khuyết tật (Gông từ) | – Phạm vi đo: ( 0 ÷ 200 )mm
– Giá trị chia độ: 0,01mm |
Hiệu chuẩn | Huatec
HCDX-220 |
Tốt |
| 11 | Máy đo chiều dày vật liệu | Dải đo: 1.00~300.00mm
Độ chính xác: ±(1%H+0.1)H<10mm, ±0.1mm; H≥10mm, ±(1%H+0.1)mm |
Hiệu chuẩn | UT345A | Tốt |
| 12 | Máy nội soi dò khuyết tật | – Phạm vi đo: ( 0 ÷ 10 000 )mm
– Giá trị chia độ: 0,01mm |
Hiệu chuẩn | Huatec
FD 520 |
Tốt |
| 13 | Thiết bị tạo áp | 0 -40 Bar | / | VIETHAN | Tốt |
| 14 | Áp kế | Phạm vi đo 0 – 98 bar
Cấp chính xác : 1.0 Hệ số quy đổi: 1 kg/cm2 |
Kiểm định | WIKA | Tốt |
| 15 | Máy đo độ ồn | – Phạm vi đo: ( 30 ÷ 130 )dB
– Độ chia: 0,1 dB |
Hiệu chuẩn | UNI-T UT352 | Tốt |
| 16 | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại | – Phạm vi đo: ( 0 ÷ 600 )0C
– Độ chính xác: ±2,00C |
Hiệu chuẩn | EXTECH
IR 267 |
Tốt |
| 17 | Máy đo rò rỉ khí gas | – Độ nhạy ≤ 10ppm
– T : ( 0÷50)0C |
EXTECH – EZ40 | Tốt | |
| 18 | Cân (điện tử) khối lượng. | – Giá trị đo lớn nhất: 10000 Kg | Hiệu chuẩn |
Model: ALC30
|
Tốt |
| 19 | Búa nhựa | – Bước nhảy: 10 Kg | Hiệu chuẩn | Tốt | |
| 20 | Kìm kẹp chì | Hiệu chuẩn | Tốt | ||
| 21 | Máy kinh vĩ | – Hệ thống đọc: Bàn độ mã vạch quang điện tăng dần – Độ chính xác : 2″ |
Hiệu chuẩn | GPT 3005W | Tốt |
| 22 | Máy Đo Khoảng Cách | Kiểu Disto D2 | Hiệu chuẩn | SNDWAY SW-M60 | Tốt |
| 23 | Máy đo tốc độ vòng quay | Kiểu PCE-DT65 | Hiệu chuẩn | PCE-DT65 | Tốt |
| 24 | Máy nén thí nghiệm cường độ bê tông 2000kN
|
– Giá trị đo lớn nhất: 2000kN | Hiệu chuẩn | Model: TSY-2000
Hãng sản xuất: LS LUDA |
Tốt |
| 25 | Máy kiểm tra độ bền kéo, độ bền uốn của thép 1000kN
|
– Lực kiểm tra tối đa (kN): 1000 | Hiệu chuẩn | Hãng sản xuất: LS LUDA
Model: WE-1000B |
Tốt |
| 26 | Lò nung 1000°C.
Model: SX2- 4-10
|
Kích thước trong: 300x200x120mm (7.2lit)
Điện áp: 220V – 4kw Nhiệt độ làm việc tối đa: 1000°C Độ chính xác: ±1 độ C |
Hiệu chuẩn | Model: SX2- 4-10 | Tốt |
| 27 | Cân điện tử 30kg x 1g
Model: ALC30 Khả năng : 30kg ± 1g |
Khả năng : 30kg ± 1g | Hiệu chuẩn |
Model: ALC30
|
Tốt |
| 28 | Bộ bơm thử áp lực nước đường ống
Bơm tạo áp bằng tay |
Đông hồ áp: 0-10MPa
Bộ chụp đầu ống đường kính: Bộ gồm 20-25-32-40-50-43-75-90-110-125-140-160mm |
Hiệu chuẩn | EP-100 | Tốt |
| 29 | Tủ sấy mẫu thí nghiệm 200°C | Tủ sấy mẫu thí nghiệm 200°C, dung tích 136lít; Model: 101-2A; đồng hồ hiển thị số |
Hiệu chuẩn | Model: 101-2A | Tốt |
| 30 | Côn thử độ sụt bê tông N1 bằng INOX – VN | Côn chuẩn D100 x D200 x H300 Bao gồm: Côn chuẩn, phễu hứng, tấm đế thép (có 1 tai xách), thanh đầm, ca xúc mẫu tròn, thước lá 300mm |
Hiệu chuẩn | Tốt | |
| 31 | Khuôn đúc mẫu bê tông lập phương 150mm bằng nhựa | Khuôn đúc mẫu bê tông lập phương 150mm bằng nhựa | Hiệu chuẩn | Tốt | |
| 32 | Máy thí nghiệm kéo nén đa năng 100kN (Dùng để thí nghiệm vải địa) Model: WDW-100 |
Máy thí nghiệm kéo nén đa năng 100kN (Dùng để thí nghiệm vải địa) Model: WDW-100 Hãng sản xuất: Longchen Lực tải Max tối đa: 100kN Hành trình ngang: 1000mm khoảng kéo: 700mm khoảng nén: 400mm tốc độ di chuyển: 0,001-500 ( mm/min) Thiết bị bao gồm: Máy chính, máy tinh, chuột, bàn phím, bộ ngàm kéo théo dẹt 0-7mm; 7-14mm; 14-21mm, bộ ngàm kéo thép tròn 4-9mm; 9-14mm; 14-21mm, bộ gá nén d100mm. |
Hiệu chuẩn | Model: WDW-100 | Tốt |
| 33 | Thiết bị thử độ cứng bê tông – TQ Model: ZC3-A |
Thiết bị thử độ cứng bê tông – TQ Model: ZC3-A Phù hợp với TCVN, ASTM. Cung cấp với hộp đựng, đá mài và hướng dẫn sử dụng. |
Hiệu chuẩn | Model: ZC3-A | Tốt |
| 34 | Máy siêu âm bê tông- Matest-Italy. Model C369N |
Máy siêu âm bê tông- Matest-Italy. Model C369N Phù hợp tiêu chuẩn EN 12504 part. 4 / ASTM C597 / BS 1881:203 / UNI 9524 / NF P18-418 / UNE 83308. Khoảng đo: 0 ~ 3000 mgiây Độ chính xác: 0,1m.giây Độ chính xác: 0,1m.giây Cung cấp bao gồm: – Máy chính – Hai đầu đo 55 kHz với cáp nối 3,5 m – Thanh chuẩn – Mỡ tiếp xúc – Pin sạc NiMH 4,8V – Nguồn sạc pin 230V, 50Hz – Valy đựng máy. Khối lượng: khoảng 2 kg |
Hiệu chuẩn | Model C369N | Tốt |
| 35 | Máy dò cốt thép trong bê tông Model: RBL |
Máy dò cốt thép trong bê tông Model: RBL+ Là thiết bị dùng để xác định chiều dày lớp phủ bê tông của cốt thép và dự đoán đường kính cốt thép trong bê tông. – Đường kính đo lướng phủ: φ6 – φ50 ; – Độ chính xác phát hiện lớp phủ bê tông: Dải 1: 6 – 90mm; Dải 2: 6 – 200mm – Sai số: 6- 79mm sai số ± 1mm ; 80 – 119mm , sai số ± 2mm ; 120 – 139mm sai số ± 4mm ; 140 – 200mm , sai số ± 6mm ; – Độ chính xác phát hiện đường kính thanh: sai số ≤ ± 1 thông số kỹ thuật (thông số kỹ thuật chính xác); – Độ chính xác định vị thanh: sai số ≤ ± 3mm – Dai đo đường kính cốt thép: φ6 – φ32 – Phạm vi quét lưới : 10m × 10m – Đầu dò tiêu chuẩn: 110 × 55 × 28 ( mm ); – Đầu dò khác: 135 × 75 × 53 ( mm ) – Khả năng chống nước: IP65 – Kích thước màn hình: 5 Inch – Trọng lượng: 0.8Kg – Pin Lithium sử dụng hơn 12h – Nhiệt độ làm việc: -10 o – 40 ℃ ; – Độ ẩm làm việc: <90% ; – Kích thước: 195 × 140 × 45 ( mm ) |
Hiệu chuẩn | Model: RBL+ | Tốt |
| 36 | Thiết bị thử va đập kính | Thiết bị thử va đập kính Theo TCVN 7368:2013 Thiết bị bao gồm: Khung chính Cần nối dài điều chỉnh chiều cao rơi Thước đo chiều cao Bi thép có khối lượng (1040 +-10)g Bi thép có khối lượng (2260 +-20)g |
Hiệu chuẩn | Theo TCVN 7368:2013 | Tốt |
| 37 | Máy đo điện trở ruột dẫn điện trở thấp (Dùng để đo kiểm tra điện trở ruột dẫn của dây cáp điện, động cơ…) | Tính năng, đặc điểm
– Phương pháp 4 dây cho mΩ. – Khoảng 100mA ở dải 1100.0mΩ. – Khoảng 10mA ở dải 11000mΩ. – Đo xuống tới 100ΩΩ (0.1mΩ). – Độ phân giải tối đa 100ΩΩ. – Màn hình LCD lớn (68 × 34mm). |
Hiệu chuẩn | Model SEW 4338 mO | Tốt |
| 38 | Máy đo chiều dày lớp phủ (Dùng đo chiều dày lớp sơn phủ, lớp mạ kẽm trên kim loại …) | POSITECTOR 6000 Thông số kỹ thuật:
Khoảng đo: 0-1500 µm hoặc 0 – 60 mils Chia độ: 0.1 µm hoặc 1 µm (khách hàng tuỳ chọn chế độ cho toàn thang đo) Độ chính xác: ± 1µm + 1% (0-50 µm ) và : ± 2 µm + 1% (50-1500 µm ) ± (0.05 mils + 1%) 0 – 2 mils ± (0.1 mils + 1%) > 2 mils |
Hiệu chuẩn | POSITECTOR 6000 | Tốt |
| 39 | Thước cặp điện tử (Đo kích thươc chính xác, đường kính…) | INSIZE 1108-300 Dải đo : 0-300mm
Độ phân giải : 0.01mm Cấp chính xác : ±0.03mm Hiển thị số |
Hiệu chuẩn | INSIZE 1108-300 | Tốt |
| 40 | Máy đo hàm lượng bụi, chất lượng không khí | Chỉ số kỹ thuật đo PM2.5
Chỉ số kỹ thuật đo ug / m3 PM10 Phạm vi: 0-999ug / m3 Độ phân giải: 0.1ugm3 Chỉ số kỹ thuật đo Formaldehyd Phạm vi: 0-5mg / m3 Độ phân giải: 0,01mg / m3 |
Hiệu chuẩn | TEMTOP LKC-1000 | Tốt |
| 41 | Máy kiểm tra độ bền điện áp, dòng rò (Kiểm tra điện áp đánh thủng của dây cáp điện, dòng rò của các vật tư phụ kiện điện Aptomat…) | Máy đo độ bền điện áp, dòng rò RK2672AM
-Kiểm tra điện áp chịu được: Điện áp đầu ra: AC 0~5kV DC 0~5kV – Dòng rò đầu ra: AC 0~2/20mA DC 0~2/10mA – Độ chính xác: ±(5%+3 từ) -Thời gian thử: (0.0~999)s 0.0=thử liên tục – Công suất máy biến áp: 100VA – Giao diện PLC: Tùy chọn – Nguồn vào: AC:220V±10% 50Hz/60Hz – Môi trường làm việc: nhiệt độ:(0-40)℃ Độ ẩm≦75%RH -Kiểu dáng: kiểu máy tính để bàn – Trọng lượng: 9,10Kg |
Hiệu chuẩn | RK2672AM | Tốt |
| 42 | Kích thủy lực (Kiểm tra lực nâng, lực kéo, lực đẩy…) | Phạm vi đo (0-2000)kN
Đồng hồ áp suất: (0-100) MPa Hành trình nâng 100mm |
Hiệu chuẩn | RSC200100 | Tốt |
| 43 | Máy kiểm tra chống cháy của cáp điện ( Tủ đốt cáp ) | Phạm vi đo (0-800)oC
Độ phân giải 1oC |
Hiệu chuẩn | REX-C100 | Tốt |
DANH SÁCH MÁY MÓC TRANG THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH TIÊU BIỂU
Tại sao chọn VINASAF?
Đội ngũ chuyên gia: Đội ngũ kỹ sư, chuyên gia giàu kinh nghiệm, được đào tạo bài bản.
Thiết bị hiện đại: Hệ thống trang thiết bị kiểm định hiện đại, đạt chuẩn quốc tế.
Quy trình chuyên nghiệp: Quy trình kiểm định rõ ràng, minh bạch, đảm bảo chất lượng.
Uy tín: Được nhiều doanh nghiệp lớn tin tưởng lựa chọn.
Lợi ích khi sử dụng dịch vụ của VINASAF:
Đảm bảo an toàn: Giảm thiểu rủi ro tai nạn lao động, bảo vệ tính mạng và tài sản.
Tuân thủ pháp luật: Đảm bảo doanh nghiệp hoạt động đúng theo quy định của pháp luật.
Nâng cao hiệu quả sản xuất: Phát hiện và khắc phục kịp thời các vấn đề kỹ thuật.
Tăng cường uy tín: Khẳng định chất lượng sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp.
Quy trình làm việc:
- Tiếp nhận yêu cầu của khách hàng.
- Lập kế hoạch kiểm định.
- Thực hiện kiểm định.
- Phân tích kết quả và lập báo cáo.
- Bàn giao kết quả cho khách hàng.
Liên hệ với chúng tôi:
Địa chỉ: Tầng 2 số 79, Tổ 10 đường Bà Triệu, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội
Điện thoại: 0966.68.33.88
Email: vp.vinasaf@gmail.com
Hãy để VINASAF đồng hành cùng bạn trên con đường phát triển bền vững!

